QUYẾT TOÁN THU – CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC quý 3

Lượt xem:

Đọc bài viết

Đơn vị: Trường Tiểu học xã Đinh Xá Biểu số 4
Chương: 622 Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
QUYẾT TOÁN THU – CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC
Quý III năm 2019
(Kèm theo Quyết định số 22B/QĐ-TrTHĐX ngày 31thangs 10 năm 2019)
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT Nội dung Số liệu
báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt Trong đó
Quỹ lương Mua sắm, sửa chữa Trích lập các quỹ
I Quyết toán thu
A Tổng số thu
1 Số thu phí, lệ phí
11 Lệ phí
12 Phí
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ
3 Thu sự nghiệp khác
B Chi từ nguồn thu được để lại
1 Chi từ nguồn thu phí được để lại
11 Chi sự nghiệp ……………….
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
12 Chi quản lý hành chính
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ
3 Hoạt động sự nghiệp khác
C Số thu nộp NSNN
1 Số phí, lệ phí nộp NSNN
11 Lệ phí
12 Phí
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ
3 Hoạt động sự nghiệp khác
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước 914 914 870 4
1 Chi quản lý hành chính
11 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
12 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
2 Nghiên cứu khoa học
21 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
– Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
– Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
– Nhiệm vụ khoa học cấp cơ sở
22 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
23 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 914 914 870 4
1
MISA Mimosa.NET 2019
Đơn vị: Trường Tiểu học xã Đinh Xá
Chương: 622
STT Nội dung Số liệu
báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt Trong đó
Quỹ lương Mua sắm, sửa chữa Trích lập các quỹ
31 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 896 896 870 4
32 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 18 18
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
41 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
42 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
5 Chi bảo đảm xã hội
51 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
52 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
6 Chi hoạt động kinh tế
61 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
62 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
71 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
72 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
81 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
82 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
91 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
92 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao
101 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
102 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
11 Chi Chương trình mục tiêu
111 Chi Chương trình mục tiêu quốc gia
112 Chi Chương trình mục tiêu
2
MISA Mimosa.NET 2019